bức cửa
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một tấm ván hoặc một cánh riêng lẻ, tạo thành một phần của cánh cửa: "bức cửa" chỉ một tấm phẳng, thường bằng gỗ, có thể là một cánh cửa đơn lẻ hoặc là một trong những cánh ghép lại tạo thành một cánh cửa lớn hơn (cửa hai bức, cửa bốn bức).
- Cánh cửa (theo nghĩa cụ thể, chỉ phần thân cửa): "bức cửa" thường được dùng để chỉ chính phần thân cửa có thể đóng mở, phân biệt với khung cửa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cánh cửa gỗ này được ghép từ hai bức cửa giống hệt nhau. (Cánh cửa này được tạo thành từ hai tấm/ cánh riêng biệt.)
- Anh ta dùng tuốc-nơ-vít để tháo bức cửa sổ bị hỏng ra. (Anh ta dùng dụng cụ để tháo rời cánh cửa sổ.)
- Cỗ ván tam tai thực chất là một bức cửa tháo ra từ ngôi nhà cũ. (Tấm ván dùng làm quan tài thường là một cánh cửa được lấy từ nhà cũ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bức cửa sổ": cánh cửa sổ, phần có thể đóng mở của cửa sổ.
- Gió mạnh làm bức cửa sổ đập liên hồi vào khung. (Gió khiến cánh cửa sổ va đập mạnh vào khung.)
"cửa hai bức" / "cửa bốn bức": loại cửa truyền thống được ghép từ hai hoặc bốn tấm/ cánh (bức) riêng biệt.
- Ngôi nhà cổ có hệ thống cửa bốn bức chạm trổ tinh xảo. (Ngôi nhà cổ có những cánh cửa gồm bốn tấm ghép lại, được chạm khắc rất đẹp.)
Biến thể và từ gần giống
- Cánh cửa (danh từ): thường dùng với nghĩa rộng hơn, chỉ toàn bộ phần cửa đóng mở được, có thể bao gồm một hoặc nhiều "bức cửa".
- Ván cửa (danh từ): tấm ván dùng để làm cửa, nhấn mạnh chất liệu.
- Cửa (danh từ): từ chung chỉ lối đi ra vào, cửa sổ, hoặc vật dụng để đóng mở lối đi đó.
Từ đồng nghĩa
- Cánh cửa (trong nhiều ngữ cảnh).
- Ván cửa (khi nhấn mạnh cấu tạo).
Thành ngữ liên quan
- Khép kín bức cửa lòng: ẩn dụ chỉ việc không mở lòng, không chia sẻ cảm xúc với ai.
- Sau biến cố, cô ấy khép kín bức cửa lòng. (Sau sự việc đau buồn, cô ấy trở nên khép kín.)